quần xã

quần xã

Quần xã sinh vật trong rừng mưa nhiệt đới rất đa dạng và phong phú.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh học, Sinh thái học):
    • Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định mối quan hệ chặt chẽ với nhau: "Quần " một cấp độ tổ chức trong sinh học, cao hơn quần thể, mô tả một hệ thống sinh thái phức tạp.
    • Hệ sinh tháimột cấp độ cụ thể, bao gồm các sinh vật môi trường vô sinh của chúng: "Quần " thường được dùng để nhấn mạnh đến phần sinh vật (quần sinh vật) trong một hệ sinh thái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quần sinh vật trong rừng mưa nhiệt đới rất đa dạng phong phú. (Tập hợp các loài sinh vật trong rừng mưa nhiệt đới rất đa dạng phong phú.)
    • Sự biến đổi khí hậu có thể làm thay đổi cấu trúc của một quần . (Sự biến đổi khí hậu có thể làm thay đổi cách thức tổ chức của một tập hợp các loài sinh vật.)
    • Các nhà sinh thái học nghiên cứu về sự tương tác giữa các loài trong một quần . (Các nhà sinh thái học nghiên cứu về mối quan hệ qua lại giữa các loài trong một tập hợp sinh vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quần sinh vật": Cụm từ chuyên ngành đầy đủ, nhấn mạnh đối tượng các sinh vật sống.

    • Quần sinh vậtvùng cửa sông tính đặc trưng rất cao. (Tập hợp các sinh vật sốngvùng cửa sông những đặc điểm riêng biệt rất .)
  • "Cấu trúc quần ": Chỉ cách thức sắp xếp, tổ chức (như thành phần loài, số lượng cá thể, quan hệ dinh dưỡng) bên trong một quần .

    • Việc một loài xâm lấn có thể phá vỡ cấu trúc quần bản địa. (Việc một loài ngoại lai xâm nhập có thể làm đảo lộn cách tổ chức vốn của tập hợp sinh vật tại chỗ.)
  • "Diễn thế quần ": Quá trình biến đổi tuần tự của quần sinh vật qua thời gian tại một khu vực.

    • Diễn thế quần từ một đầm lầy có thể dẫn đến hình thành một khu rừng. (Quá trình thay đổi liên tục của tập hợp sinh vật từ một đầm lầy có thể kết quảtạo ra một khu rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Quần thể (Danh từ): Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian thời gian nhất định, khả năng sinh sản tạo thế hệ mới. (Cấp độ tổ chức thấp hơn "quần ").

    • Quần thể hổ Đông Dương đang bị đe dọa nghiêm trọng. (Tập hợp các cá thể hổ thuộc loài Đông Dương đang gặp nguy hiểm.)
  • Hệ sinh thái (Danh từ): Một hệ thống hoàn chỉnh bao gồm quần sinh vật môi trường vật (sinh cảnh) xung quanh, sự trao đổi vật chất năng lượng. (Khái niệm rộng hơn, bao hàm "quần ").

    • Bảo vệ rừng bảo vệ cả một hệ sinh thái phức tạp. (Bảo vệ rừng bảo vệ toàn bộ hệ thống gồm sinh vật môi trường sống của chúng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tập đoàn sinh vật (Danh từ, ít dùng hơn): Cách gọi khác có nghĩa tương tự "quần sinh vật".
  • Hệ sinh vật (Danh từ): Thường dùng để chỉ toàn bộ các sinh vật trong một khu vực địa rộng lớn ( dụ: hệ sinh vật Việt Nam), mang tính khái quát cao hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Quần thực vật: Tập hợp các loài thực vật sống cùng nhau trong một sinh cảnh.

    • Quần thực vật trên núi đá vôi nhiều loài đặc hữu. (Tập hợp các loài cây sống trên núi đá vôi nhiều loài chỉ đó.)
  • Quần động vật: Tập hợp các loài động vật sống cùng nhau trong một sinh cảnh.

    • Quần động vật đáy biển rất phong phú. (Tập hợp các loài động vật sốngđáy biển rất đa dạng.)
Thành ngữ/Khái niệm liên quan
  • Chuỗi thức ăn/Lưới thức ăn: Thể hiện mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong một quần , một phần quan trọng cấu thành nên quần .

    • Mỗi loài trong quần đều vị trí trong lưới thức ăn. (Mỗi loài trong tập hợp sinh vật đều vai trò trong mạng lưới quan hệ "ăn-thịt/bị ăn thịt".)
  • Cân bằng sinh thái: Trạng thái ổn định tự nhiên của một quần hay hệ sinh thái, nơi các mối quan hệ được duy trì.

    • Sự biến mất của một loài chủ chốt có thể gây mất cân bằng cho toàn bộ quần . (Việc một loài quan trọng tuyệt chủng có thể làm đảo lộn sự ổn định của cả tập hợp sinh vật.)

Từ chứa "quần xã"